giai đoạn

Học thuật
Thân thiện
giai đoạn

Trong giai đoạn này, cây con bắt đầu ra những chiếc lá đầu tiên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một phần thời gian những đặc điểm, sự kiện hoặc tính chất riêng biệt, nằm trong một quá trình, thời kỳ hoặc sự phát triển dài hơn: "Giai đoạn" dùng để chỉ một khoảng thời gian được phân chia ra dựa trên những đặc trưng nổi bật, đánh dấu sự chuyển biến hoặc một mốc trong tiến trình.
    • Thời kỳ, quãng thời gian cụ thể trong sự tiến triển của một sự vật, hiện tượng: Từ này nhấn mạnh tính chất phân đoạn, từng bước trong một chuỗi sự kiện hoặc quá trình phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc đời con người trải qua nhiều giai đoạn khác nhau: thơ ấu, thanh niên, trung niên tuổi già.
    • Dự án xây dựng được chia thành ba giai đoạn chính: chuẩn bị, thi công hoàn thiện.
    • Trong giai đoạn đầu của cuộc chiến, quân ta chủ yếu phòng ngự.
    • Đây giai đoạn phát triển quan trọng nhất của cây.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giai đoạn then chốt": giai đoạn tính chất quyết định, quan trọng nhất.
    • Chúng ta đang bước vào giai đoạn then chốt của cuộc đàm phán.
  • "giai đoạn chuyển tiếp": giai đoạn chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.
    • Mùa thu giai đoạn chuyển tiếp giữa đông.
  • "đốt cháy giai đoạn": làm vội, bỏ qua các bước cần thiết trong một quy trình, thường dẫn đến kết quả không tốt.
    • Việc học cần nền tảng, không nên đốt cháy giai đoạn.
Biến thể từ gần giống
  • Thời kỳ (danh từ): Khoảng thời gian tương đối dài những đặc điểm chung nổi bật. ("Thời kỳ" thường chỉ một quãng thời gian rộng hơn bao quát hơn so với "giai đoạn").
  • Giai đoạn tính (danh từ): Thuật ngữ dùng trong sinh học, chỉ giai đoạn sinh sản hoặc phát dục.
  • Đoạn (danh từ): Phần được chia ra từ một tổng thể. ("Đoạn" có nghĩa rộng hơn, có thể chỉ phần không gian hoặc thời gian, trong khi "giai đoạn" chủ yếu chỉ thời gian).
Từ đồng nghĩa
  • Thời đoạn: Một khoảng thời gian nhất định (từ đồng nghĩa gần, ít dùng trong văn nói hàng ngày).
  • Thời hạn: Khoảng thời gian được ấn định, quy định cho một công việc (nhấn mạnh vào sự giới hạn thời gian).
  • Quá trình: Toàn bộ diễn biến từ đầu đến cuối của một sự việc (nghĩa rộng hơn, bao gồm nhiều giai đoạn).
Các cụm từ liên quan
  • Chia thành từng giai đoạn: Phân chia một quá trình lớn thành các phần nhỏ theo trình tự thời gian.
    • Công việc sẽ được chia thành từng giai đoạn để dễ quản lý.
  • Bước sang giai đoạn mới: Chuyển sang một phần thời gian mới với những đặc điểm mới.
    • Đất nước đang bước sang giai đoạn mới của công cuộc đổi mới.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " công mài sắt, ngày nên kim": Thành ngữ này nhấn mạnh sự kiên trì qua từng giai đoạn nhỏ sẽ dẫn đến thành công lớn.
  • "Mưa dầm thấm lâu": Ám chỉ sự tác động liên tục, bền bỉ qua một giai đoạn dài sẽ hiệu quả.
giai đoạn

Trong giai đoạn này, cây con bắt đầu ra những chiếc lá đầu tiên.

  1. dt (H. giai: bậc; đoạn: phân chia) Phần thời gian những sự việc riêng biệt trong một thời dài: Một cuộc tranh đấu thường ba giai đoạn (HCM); Trong giai đoạn cách mạng dẫn tới dân chủ nhân dân (Trg-chinh).

Từ chứa "giai đoạn"